Monday, June 3, 2019

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện

tu-dien-tieng-anh-chuyen-nganh-tien

Máy tiện được xem là ông tổ của ngành cơ khí, là người khai sinh ra mọi loại máy móc, hay ít nhất là góp phần tạo ra. Máy tiện xuất hiện từ lâu lắm rồi và đến nay vẫn không ngừng gắn bó với văn minh nhân loại. Chế Bình Dân xin tổng hợp lại đây Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện để mọi người "tiện" tra cứu.


Mục lục:

Các bài có liên quan: Từ điển tiếng Anh chuyên ngành DIY


Từ vựng tiếng Anh về các chi tiết của máy Tiện


live center and dead center
Chống tâm xoay (trên) và chống tâm chết

Center: Chống tâm
Dead center: chống tâm chết

cấu trúc của chống tâm xoay (live center)

Revolving center (Live center): chống tâm xoay

Soft center
: chống tâm mềm - là một dạng Dead center, nhưng thay vì lấy tâm ngay khi gắn phôi vào, Soft center sẽ từ từ đưa mũi về đúng trọng tâm của phôi, giúp trục xoay của phôi trùng với trục của máy.

Pipe center (bull nose center): là một dạng Live center, với cái đầu hình nón to đùng thay vì một cái đầu nhọn hoắc để chống tâm. Cấu tạo này giúp chống tâm hoạt động tốt trong trường hợp phôi rỗng ngay đoạn giữa hay phôi dạng hình ống (pipe). Không chỉ giúp lấy tâm được chính xác với các phôi dạng rỗng giữa, chống tâm "mũi bò" còn giúp bảo vệ phôi an toàn.

 Pipe center - bull nose center
Pipe center (bull nose center)

Pipe center - bull nose center 
Cấu trúc Pipe center (bull nose center)


Điểm mạnh của Pipe center


Cup center: có 2 dạng Cup center.

- Dạng dùng phổ biến trong nghề Mộc là loại cổ điển của Chống tâm xoay. Loại chống tâm Cup này có một điểm giữa giống như những cái chống tâm bình thường khác và còn có một cái vòng bao quanh phần đầu. Cái vòng nhằm hỗ trợ cho vật liệu phôi mềm được bám chặt và không bị nứt toác gỗ do lực đẩy vào của chống tâm.

Cup center 

Cup center 

Cup center 

Cup center 

- Dạng Cup center dùng trong cơ khí có phần đầu thuôn nhọn hóp vào (nón ngược vào trong) thay vì kiểu hình nón lồi như bình thường. Thiết kế này giúp nó tiếp xúc với phôi bằng vùng bao xung quanh đoạn cuối thay vì trực tiếp đoạn cuối cùng.



Drive center

Chống tâm gai (drive center hay grip center), được dùng ở ụ trước (headstock) thay vì ụ động (tailstock). Chống tâm gai cũng thường được dùng trong nghề mộc hay với những vật liệu mềm.

Chống tâm gai gồm một cái chống tâm chết bao quanh bởi những răng cưa cứng cáp, để bấu chặt vào phôi mềm, khiến phôi được quay xung quanh cái chống tâm chết ở giữa.

Ở Việt Nam, khi tiện gỗ thì thợ mộc thường chế một cái chống tâm gai, gồm 1 cái chống tâm chết giữa và 2 gai sắc nhọn ở 2 bên.


Drive center

Drive center

Drive center

vietnamese-drive-center
Một cái Drive center đặc trưng của thợ tiện ở Việt Nam



Spring center

Spring center là loại chống tâm chuyên cho cơ khí, dùng để duy trì dao cắt thẳng hàng với phôi theo lập trình sẵn. Chống tâm Spring gồm có một lò xo bên trong để đẩy chống tâm ăn vào phôi chắc chắn.
spring-center

spring-center

spring-center

...còn các cụm khác tôi đang biên tập dần...


Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Tiện- Lathe work



Tiếng Anh Tiếng Việt
Apron tấm chắn
Automatic lathe máy tiện tự động
Bar-advancement mechanism cơ cấu thanh dẫn tiến
Bar-clamping mechanism cơ cấu thanh kẹp
Bed băng máy
Bent tool dao đầu cong
Brazed-tip tool dao gắn lưỡi cắt bằng cách hàn
Cariage rapid traverse drivet ruyền động không tải nhanh
Carriage hộp chạy dao
Centre hight chiều cao tâm
Centre hole lỗ định tâm
Centre-to-centre distance khoảng các từ tâm đến tâm
Circular form tool dao định hình tròn
Clamped-tip tool dao gắn lưỡi cắt bằng kẹp chặt
Collet ống kẹp
Compound rest slide giá trượt bàn dao
Compound rest bàn dao phức hợp
Counterweight đối trọng
Cross slide bàn trượt ngang
Cross slide trượt ngang
Crossrail thanh dẫn ngang
Cutting tip đỉnh cắt
Cylindrical mandrel trục gá trụ
Chip breaker khe thoát phoi
Chuck mâm cặp
Driver plate mâm quay
Expanding mandrel trục gá bung
Face plate mâm giữ
Facing tool dao tiện mặt đầu
Feed box hộp xe dao
Feed shaft trục chạy dao
Finishing turning tool dao tiện tinh
Flat form tool dao định hình
Follower rest tốc lăn theo
Form tool dao định hình
Four-jaw chuck mâm cặp 4 chấu
Front slide bàn trượt trước
Goose-neck tool dao cổ ngỗng
Groove-type chip breaker: thoát phoi kiểu rãnh
Headstock đầu máy
Headstock ụ trước
Holder cán dao
Hydraulically-operated copying lathe máy tiện chép hình thủy lực
Indexing mechanism cơ cấu chia, cơ cấu phân độ
Jaw chấu kẹp
Lathe accessories phụ tùng máy tiện
Lathe centre tâm máy tiện
Lathe dog cái tốc
Lathe tool dao tiện
Lead screw trục vit me
Left-hand tool dao trái
Main tool slide bàn trượt dao chính
Mandrel, arbor trục gá, trục tâm
Multiple-spindle horizontal automatic machine máy tiện tự động nhiều trục nằm ngang
Multi-tool lathe máy tiện nhiều dao
Offset tool dao cắt đứt, dao tiện rãnh
Pivol chốt
Quill mũi chống tâm
Rear slide bàn trượt sau
Rest tốc kẹp
Right-hand tool dao phải
Rocker thanh cân bằng
Rotary table bàn xoay
Rotating centre tâm quay
Saddle bàn trượt
Side toolhead đầu gá dao ngang
Single-point tool dao tiện một lưỡi cắt
Single-spindle automatic lathe máy tiện tự động 1 trục chính
Speed selector lever cần tốc độ
Spindle carrier giá đỡ trục
Spindle trục chính
Steady rest tốc định vị
Step-type chip breaker thoát phoi kiểu bậc
Stop bracket vấu đỡ
Straight-shank tool dao cán thẳng
Tailstock ụ động
Taper mandrel trục gá côn
Taper-turning attachment đồ gá tiện côn
Template dưỡng, mẫu
Tool point, cutting part phần cắt, đầu cắt
Tool post giá kẹp dao
Tool shank cán dao
Turn tiện
Turning tool dao tiện trơn
Turning sự tiện
Turrent đầu rơvonve
Turret lathe máy tiện rơvonve
Turret slide bàn trước rơvonve
Three-jaw chuck mâm cặp 3 chấu
Throwaway sintered-cabide insert gắn mảnh hợp kim cứng
Tracing slide trượt theo dấu
Upright, column cột, trụ
Vertical boring and turning machine, vertical boring mill máy khoan doa đứng
Vertical slide bàn trược đứng
Vertical toolhead đầu gá dao cứng



Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành CNC



Tiếng Anh Tiếng Việt
Alarm : đèn báo
Boring cycle : chu trình khoét
Canned cycles : chu trình gia công ( khoan mồi, khoan nhấp,..)
CNC control : điều khiển CNC
Code program : mã chương trình
Compensation : Bù trừ
Contour : biến dạng
Coolant on : Bật tưới nguội
Dry run : chạy không
Dwell time : thời gian dừng
Emergence stop : Dừng khẩn cấp
Execute machining program : chạy chương trình gia công
Facing : phay khỏa mặt
Feed rate : tốc độ cắt
Hand wheel mode : chế độ điều khiển tay cầm
Home Position : vị trí home
Macro : chương trình macro
Machine position : vị trí máy
Machining simulation : mô phỏng gia công
MDI Mode : chế độ MDI, manual data input, nhập liệu bằng tay
Mode : Chế độ, chuyển đổi qua lại các tùy chọn
Operator : người vận hành
Pocketing. : phay hốc
Program : chương trình
Rapid move : di chuyển nhanh
Retracted : lùi dao
Safe plane, reference plan : mặt lùi dao
Side cutting : phay cạnh
Soft-keys : nút mềm, thường nằm dưới màn hình hiển thị
Spindle : trục chính
Spindle on : bật trục chính
Tapping Cycle : chu trình doa
Tool length offset : bù chiều dài dao
Tool magazine : mâm dao
Tool path : Đường chạy dao
Work coordinate system : Hệ tọa độ làm việc
Work figure : đặc tính làm việc



Mục lục:

Tham khảo: http://www.hobbithouseinc.com/personal/woodpics/_latheterms.htm

Related Posts