Sunday, June 2, 2019

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Gỗ - Mộc

tu-vung-tieng-anh-nganh-go

Ngành mộc, gỗ (woodworking) là một ngành có từ lâu đời, có lẽ từ khi con người xuất hiện hình thái tồn tại trên trái đất. Chế Bình Dân tôi tổng hợp đây Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Gỗ/Mộc để mọi người tiện tra cứu, tìm hiểu khi muốn đào sâu vấn đề.


Mục lục:
  1. Tên tiếng Anh Các loại gỗ thông dụng tại Việt Nam
  2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành gỗ cơ bản
  3. Từ vựng mảng Giấy nhám
  4. Các từ vựng tiếng Anh ngành gỗ khác




1. Tên tiếng Anh Các loại gỗ thông dụng tại Việt Nam



Tiếng Việt Tiếng Anh
Anh Đào Cherry
Bạch Dương Poplar
Bản Xe Medang
Bằng Lăng Cườm Lagerstromia
Cà Chắc Meranti
Cà Ổi Meranti
Căm Xe Pyinkado
Chai Lauan meranti
Chò White Meranti
Chôm Chôm Yellow Flame
Cồng Tía Santa Maria, Bintangor
Dáng Hương / Giáng Hương Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail), Narra Padauk
Dầu Apitong, Keruing Yang
Dẻ Gai Beech
Đỏ Doussis
Đỏ Red – wood
Giổi Menghundor
Gội Dầu Pasak
Gụ Mahogany
Hoàng đàn Cypress
Hồng Mộc (cẩm lai) Rose-wood
Hổng tùng kim giao Magnolia
Huệ mộc Padauk
Huỳnh (Terminalia, Myrobolan)
Huỳnh đường Lumbayau
Kiền Kiền/ Xoay Merawan Giaza
Lim Iron-wood (Tali)
Long não Camphrier, Camphor Tree
Mít Jack-tree, Jacquier
Mun Ebony
Nghiến Iron-wood
Ngọc Am Cupressus Funebris
Ngọc Nghiến Pearl Grinding Wooden
Pơ mu Vietnam HINOKI
Săng lẻ Largerstromia
Sao Golden Oak, Yellowish – Wood, Merawan
Sến Lauan meranti, Mukulungu
Sồi Oak
Sưa Dalbergia tonkinensis prain
Tần Bì Ash
Táu Apitong
Thích Maple
Thông Pine Wood
Thông đuôi ngựa Horsetail Tree
Thông nhựa Autralian Pine
Thông tre 5 Leaf Pine
Trắc Techicai Sitan
Trai Rose-wood
Trầm hương Santai wood
Trầm Hương Basswood
Trăn / Tổng Quán Sủi Alder
ViếtVên vên Mersawa, Palosapis
Xà cừ Faux Acajen
Xoài Manguier Mango
Xoan Đào Sapele










2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành gỗ cơ bản


Checks: Rạn : vết nứt thớ Gỗ theo chiều dọc dọc nhưng không xuyên suốt hết tấm gỗ. Vết rạn xảy ra do ứng suất căng trong quá trình làm khô gỗ.
  • Bottle-neck check: nứt cổ chai

Decay
: Sự phân hủy chất gỗ do nấm - Sâu , mục, ruỗng  sự phân hủy chất Gỗ do nấm.

Density:  trọng lượng riêng của gỗ : khối lượng trên một đơn vị thể tích. Các yếu tố ảnh hưởng đến mật độ gỗ: độ tuổi gỗ, tỷ lệ gỗ già, kích thước của Tâm gỗ trong từng độ cây.
  • Basic density (n): khối lượng thể tích cơ bản, được tính dựa trên khối lượng gỗ ở điều kiện khô kiệt và thể tích gỗ ở điều kiện tươi.

Durability: Độ bền, khả năng chống lại sự tấn công của các loại nầm, sâu hại, côn trùng, sâu bore biển.

Dimensional stability: Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô : thể hiện thể tích của khối gỗ có biến đổi cùng với sự thay đổi độ ẩm của Gỗ khi khô hay không.

Figure: Đốm hình  Những họa tiết xuất hiện trên mặt gỗ do các vòng tuổi gỗ, các tia gỗ, mắt gỗ, những vân gỗ bất thường chẳng hạn vân gỗ đan cài hoặc uốn sóng, và các đốm màu đặc biệt tạo nên.

Grain: Vân gỗ, thớ gỗ : kích cỡ, chiều hướng, cách sắp xếp, hình dạng hoặc chất lượng của các thớ gỗ trong một phách gỗ.
  • wood of fine grain: gỗ thớ mịn
  • with the grain: dọc thớ, thuận theo thớ (thớ dọc)
  • against the grain: ngang thớ (thớ ngang)

Gum pocket: Túi gôm/nhựa : những điểm qui tụ nhiều nhựa/gôm cây trong thân gỗ

Hardness: Độ cứng : khả năng gỗ kháng lại các vết lõm và ma sát.  dùng để chỉ các cây lá rộng thường xanh, một năm thay lá hai lần, thuật ngữ này không có liên quan đến độ cứng thật sự của gỗ

Knot: Mắt gỗ, có 2 loại là dead knot và live knot gọi là mắt sống và mắt chết.

Heartwood: gỗ lõi: các lớp gỗ phía trong thân cây đang lớn, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển, tâm gỗ sậm màu hơn dát gỗ nhưng không phải bao giờ 2 bộ phận này cũng phân biệt rõ rang

Modulus of elasticity: Suất đàn hồi gỗ  lực tưởng tượng để có thể kéo dãn một mảnh vật liệu gấp đôi chiều dài thực tế hoặc nén lại còn một nữa chiều dài thưc tế. Suất đàn hồi của từng loại gỗ được tính bằng Megapascan

Moisture content: Độ ẩm khối lượng nước chứa trong gỗ, độ ẩm được tính theo tỷ lệ % của khối lượng nước trong gỗ đã được sấy khô

Pith flecks: Vết đốm trong ruột cây : các vết sọc trong ruột cây không sắp xếp theo qui tắc và có màu khác lạ, xuất hiện do côn trùng tấn công vào thân cây đang phát triển

Sapwood: Dát gỗ: lớp gỗ bên trong thân cây, dát gỗ nhạt màu hơn tâm gỗ và không có khả năng kháng sâu

Shrinkage: Co rút : sự co lại của thớ gỗ do gỗ được sấy khô dưới điểm bảo hòa



Specific gravity: trọng lượng riêng là khối lượng tương đối của một chất so với khối lượng tương đối của  thể tích nước tương  đương với chất đo. Trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ khi đã sấy khô.

Split: Nứt  vết nứt của thớ gỗ xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ
Stain: Nhuộm màu : sự thay đổi màu sắc tự nhiên của tâm gỗ hoặc sự biến màu do vi sinh vật, kim loại hay hóa chất gây ra, các vật liệu dùng để tạo màu đặc biệt cho gỗ

Texture: Mặt gỗ - được quyết định bởi kích thước tương đối và phân bố vân gỗ. Mặt gỗ có thể xếp vào loại thô (vân gỗ lớn), đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều)

Warp: Công vênh : sự méo mó của phách gỗ làm biến đổi hình dạng phẳng ban đầu, xảy ra trong quá trình làm khô gỗ. (các loại cong vênh: cong tròn, uốn cong, gập hình móc câu và xoắn lại)

Weight: khối lượng của gỗ phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ hay tỷ lệ phân tử gỗ so với khoảng không. Chỉ số khối lượng của mỗi loại gỗ được tính bằng kg/m3 khi độ ẩm đạt 12%.
  • Gross weight (n): tổng trọng lượng, tính cả bao bì
  • Net weight (n): trong lương tinh, trong lương không tính bao bì.



3. Từ vựng mảng Giấy nhám


Giấy nhám (giấy ráp)

  • sandpaper
  • emery paper
  • glass-paper
  • Abrasive Paper Sheets
  • Sanding sheets
  • Made of high quality silicon carbide and water proof sand paper. The abrasive papers can be used for wet and dry sanding. Electro coated ensures the grit distributed uniformly
  • For: Wood Furniture finishing, drywall sanding, automotive metal polishing, almost all the polish work

Grit - Gai nhám


Grit refers to the average particle diameter. The smaller the grit number is, the coarser it is. The larger the grit number is, the finer it is. According to the grit range: 60~10000 grit, the coarseness of the 80 grit is about Extra Coarse

Abrasive cloth (n) nhám vải
Abrasive disc (n) nhám dĩa, nhám tròn
Abrasive belt (n) nhám vòng
Abrasive sheet (n)  nhám tờ
Abrasive paper sheet (n) nhám tờ giấy
Abrasive cloth sheet (n) nhám tờ vải
Abrasive wide paper belt (n) Nhám thùng giấy
Abrasive wide cloth belt (n) Nhám thùng vải
Abrasive roll (n) Nhám cuộn

Brush sanding machine (n) máy chà nhám chổi
Cordless sander (n) máy chà nhám không dây

Flap brush (n) nhám chổi
Flap disc (n) nhám xếp
Flap shaft wheel (n) Nhám trụ
Flap wheel (n) bánh xe nhám

Finishing (n) mức độ gia công hoàn thiện sản phẩm gỗ ( trà nhám, sơn, xử lý…)
Fiber disc (n) nhám tròn cứng

File: cây giũa

Hand stroke belt sander (n) máy chà nhám băng thân ngang
Narrow sand belt (n) nhám vòng
Nonwoven disc (n): bánh nhám nỉ

Orbital sander (n) máy chà nhám tròn
Sanding disc paper (n) nhám dĩa giấy

Wide belt sanding paper (n) nhám thùng giấy

Z Foam block (n) nhám mút


4. Các từ vựng tiếng Anh ngành gỗ khác


Accessory  (n) phụ kiện a   n. -ries 1 s.t. that adds to or enhances an item: Accessories to cars, like a stereo or telephone, make them more useful and enjoyable. 2 small items of furniture, such as bots, nuts, screws…

Accessory bag (n) túi phụ kiện thường kèm theo hàng lắp ráp


Additive (n) Chất phụ gia hay chất độn vào keo dán

Adequate (n) Vật dán Ex: An adhesive is used to hold two adherends together under normal use conditions

Adhesion (n) Sự kết dính của 2 bề mặt

Adhesive  (n) Keo dán, chất kết dính   adj. able to stick or join s.t. to s.t. else: I used adhesive tape to stick a note on the door.

n. a substance that sticks: Glue is an adhesive.

Adhesive tape transparent (n) băng keo trong

Adjustable screw (n) tăng đơ

Adult wood (n) gỗ thành thục

Air bubble sheet rolls (n) xốp bóp nổ, xốp khí ~ bubble roll

Air screw driver (n) súng bắn vít ~ screw gun

Aluminum turntable bearing (n) ~ aluminum tunrtable swivel,  mâm xoay, được làm băng nhôm

Ash (n) Gỗ tần bì

Architect (n) kiến trúc

Article number ~ cat No (n)  mã số

Ball bearign runner (n) ray bi

Bamboo (n) tre

Bamboo product (n) sản phẩm làm từ tre

Band saw ( n) máy cưa vòng, máy cưa lọng

Band saw blade (n) lưỡi cưa vòng, lưỡi cưa lọng

Band tension indicator ~ Indication tension (n) đồng hồ báo độ căng của lưỡi cưa

Bark (n) : vỏ cây

Barker (n): máy bóc vỏ cây



Basswood (n) gỗ đoạn

Bastard sawn board (n): ván gỗ với các vòng năm tạo góc 30 và 60 với bề mặt ván.

Batch (n) : một mẻ hay lô gỗ được sấy.

Batch dryer (n): Lò sấy theo từng mẻ.

Bearer (n)~Bolster: trụ kê, đà kê chông gỗ, được đặt giữa hai kiện gỗ hoặc giữa kiện gỗ và mặt phẳng chứa kiện gỗ, để tao khoảng trống đưa càng xe nâng vào.

Bed fitting (n): Phụ kiện giường

Bed fitting, adjustable height (n): Bás giường điều chỉnh độ cao

Bed fitting with cranked hook-in part (n): Bás giường dạng móc cong

Bedroom cabinet (n): Tù phòng ngủ

Bed hook plate (n): pas móc giường

Beech (n) gỗ dẻ gai

Beetle (n) : gỗ giẻ, là một loại gỗ lá rộng.

Bench cushion (n)

Bend (v) : uống cong, làm cong

Bend wood (n) gỗ uống cong

Bending strength : độ bền uốn cong

Blade (n): lưỡi dao

Bleach (n): tẩy trắng

Blender (n) thiết bị  trộn keo

Blending : trộn keo

Block (n): khúc gỗ, long gỗ được cưa ngắn từ cây gỗ tròn dài.

Blockboard (n): ván mộc

Blood albumin glue (n): keo albumin ( Albumin có trong máu động vật)

Board (n): ván gỗ Ex: rubber board

Boil (v): luộc

Boiler (n): nồi hơi

Bolster ~ bearer (n) trụ kê gỗ, kệ kê gỗ

Bolt (n) bulông

Bolt head (n) đầu ốc, đầu bulông

Bolt hole (n) lỗ bulông, lỗ chốt

Bond (v), (n): kết dính giữa chất dán dính với vật dán, liên kết.

Bond failure/Adhesive joint failure (n) Sự gãy mối liên kết

Bonding: quá trình dán dính

Bone glue (n): keo xương

Bookcase (n) tủ sách

Bookshelf (n) kệ sách

Botanical name (n): Tên khoa học của thực vật học



Bound water (n): Nước liên kết, nước nằm trên tế bào gỗ, có liên kết hóa học với các thành phần gỗ qua các liên kết hydro

Bow (n): hiện tượng cong hình cung của gỗ, hay mặt gỗ bị mo theo chiều dài.

Box – pilling: Phương pháp xếp gỗ khác nhau về chiều dài trong cùng kiện trước khi hong phơi hay sấy. Các ván gỗ dài nhất được xếp ở phía ngoài, các ván gỗ ngắn hơn được xếp ở phía trong và được đóng so le ở hai đầu kiệng gỗ để tạo cân bang trong vận chuyển và giảm tỉ lệ cong vệnh gỗ khi sấy.

Bracket (n): bás là phụ kiện ngành gỗ làm bằng kim loại Ex: Chair bracket

Brass table top lock (n) khóa bàn on off

Branch (n): cành nhánh

Brittleness (adj): Tính giòn, dễ gãy, dễ vỡ

Brown rot: Hiện tượng mục gỗ hay loại nấm làm mục gỗ tấn công chủ yếu thành phần xenlulô của gỗ, làm cho gỗ chuyển sang sẫm màu dưới tác động của áp suất gỗ có khuynh hướng bở vụn ra.

Bubble nail (n) đinh dù nhựa, đinh đế nhựa

Bubble roll (n)  xốp bóp nổ, xốp khí, xốp giảm chấn ~ air bubble sheet rolls, bubble wrap.

Building material (n): Vật lieu xây dung

Burner (n): Lò đốt

Từ vựng tiếng Anh ngành gỗ (phần 1)

C – lamp  ~ G – lamp (n) cảo chữ C

Cable outlet (n) nắp luồn dây điện

Cabinet lock (n) ~ door knop, khóa cửa

Cabinet knob (n) khóa tủ

Caliper (n): Thước kẹp dùng để đo kích thước chiều dầy, dài, rộng, độ sâu…

Cambium (n), cambial zone: Tầng cambium hay tầng phát sinh tế bào gỗ.

Canal (n): Ống dẫn Ex. Resin canal

Canopy (n): Tán cây

Cant (n): Gỗ hộp

Capacity (n): Công suất

Capacity to hold nail: Độ bền của đinh

Capacity to hold screw: Độ bền bám vít

Capillary (n, adj): Ống mao dẫn, mao quản

Capillary structure (n): Cấu trúc mao dẫn

Capillary force (n): lực mao dẫn hay áp suất thủy tĩnh trong mao mạch gỗ do sức căng bề mặt gây lên

Carcase connector (n): phụ kiện liên kết khung.

Carpenter (n) thợ mộc ~ woodworker ~ cabinetmaker

Case (n): môi trường bên ngoài thanh gỗ

Case-hardening Hiện tưởng ván gỗ mang ứng suất dư chưa được giải tỏa. Hiện tượng này chỉ được phát hiện sau khi xẻ hay dọc ván gỗ để làm mất cân bằng trạng thái ứng suất. Phần ván mới xẻ bị cong vào phía mặt cắt hoặc có dạng như khuyết tật cong lòng máng.

Casein glue (n) keo cazein

Caster (n) bánh xe

Catalyst (n) chất xúc tác

Carcass (n) khung, sườn, thùng gỗ

Caul (n) tấm lót bánh dăm ở máy ép

CCA ( copper-chromium-arsenic): một loại thuốc bảo quản gỗ.

Cedar (n): Gỗ tùng, một loại gỗ lá kim.

Ceiling (n): trần

Ceiling coil: Giàn nhiệt đặt gần trần lò sấy để làm ấm trần và mái lò, giúp ngăn ngừa ngưng tụ hơi nước.

Cell (n), celluar (adj): Tế bào lingving cell: Tế bào sống

Cell wall (n) Vách tế bào

Cellulose (n) Xenlulô

Cellulose chain (n) chuỗi xenlulô

Cement (n) Xi măng

Cement – bonded particleboard: Một loại ván dăm tổng hợp làm từ 25-30% dăm và 70-75% xi măng Portland, khá nặng với khối lượng  thể tích khoảng 1200kg/m3 song rất bền với ầm môi trường thay đổi mạnh và khả năng chống cháy cao.

Changeable knive (n) dao bào xoắn

Chair back (n) tựa ghế sau

Chair bracket (n): bás cho ghế

Char (n), Charcoal (n) Than, than  củi Ex: Due to pyrolysis, the timber reverts to a char popularly known as charcoal.

Charge (n) Mẻ gỗ sấy, tổng số gỗ được sấy cùng một lần trong lò sấy Ex: The driest board in the kiln charge

Charging mechanism (n) Cơ chế nạp phôi dăm vào các bàn ép



Cherry (n) gỗ anh đào

Chip (v,n) băm thành dăm gỗ hay phần tử nhỏ, tạo nên ván dăm hoặc được nghiền thành bột gỗ để sản xuất ván sợi hay bột giấy để sản xuất giấy và được đo bằng đơn vị thể tích m3 gỗ đặc không kể vỏ Ex: timber may be saw or chipped.

Chipboard (n) ván dăm ~ particleboard

Chipper (n) máy băm dăm phiến

Chopping board (n) thớt gỗ ~ cutting board

Chuck (n) ngoàm cặp

Circular saw (n) cưa đĩa

Circulator (n) Quạt tuần hoàn

Cladding (n) Vật liệu trang trí mặt ngoài nhà cửa công trình, hay lớp sơn phủ Ex: Wood has been the most popular cladding material in Finland for decades.

Cleavage (n) Độ bền chịu tách ở mặt tiếp tuyến hay xuyên tâm

Clipper (n) machine used to cut a sheet into specified widths. Máy cắt hay máy xén theo cạnh ngang.

Clipped to size (n) cắt theo kích thước

Clog (v) Cản trở hay bịt kín Ex: Extractives clog the wood

Closing distance (n) khoảng cách đóng

CNC router (n) máy soi tự động

Coal (n) thán đá

Coat (v) phủ, bao phủ

Coating (n) lớp phủ ngoải

CoC (n) chain of costudy, là tiêu chuẩn về chuỗi hành trình sản phẩm gỗ do hội đồng quản trị rừng thế giới ban hành lần đầu vào năm 1993.

Coefficient (n) Hệ số, chỉ số. Ex: Coefficient of heat trasmission

Cohesive failure (n) Sự gãy mối liên kết keo trong vùng chất dán

Coil header (n) ~ manifold Ống góp, phần ống nối các đầu ống ( thường có đường kính bé hơn về một phía

Coil pipe (n) Ông dẫn nhiệt của bộ phận trao đổi nhiệt thường có đường kính nhỏ

Coil radiating surface Bế mặt tỏa nhiệt – Tồng diện tích bề mặt giàn nhiệt không bị cách nhiệt

Coil roofing nails (n) đinh đóng pallet trơn

Collapse (n,v) móp méo, hiện tượng co rút không bình thường xảy ra trên điểm bão hòa thớ gỗ, thường được phát hiện qua bề mặt gợn sóng của ván gỗ sấy

Collector (n) Bộ hấp thụ nhiết mặt trời của các lò sấy năng lượng mặt trời.

Continuous press (n) ép nhiệt

Combustible (adj) ~ flammble, dễ cháy

Compartment (adj) mẻ, Ex: Comprtmetn kiln, mẻ sấy

Composite material (n) Vật liệu tổng hợp

Compressed fiberboard (n) Ván sợi ép, ván có khối lượng riêng > 400kg/m3

Compression strength (n) độ bền nén

Compression wood (n) gỗ nén ở gỗ lá kim. Đây là vùng gỗ không bình thường được sinh ra ở gỗ lá kim để chống lại các tác nhân làm cho thân gỗ không thẳng như gió, nền đất nghiêng… Các tế bào không bình thường phát triển bị nén của thân cây, đặc trưng bởi hàm lượng linhin cao hơn, góc nghiêng của các bó xenlulo lớn hơn so với các tế bào bình thường, dẫn đến co rút dọc thớ lớn hơn, gây nên hiện tượng nút ngang thớ gỗ.

Concealed hinge (n) bản lề bật

Concealed hydraulic hinge (n) bản lề bật hơi, bản lề giảm chấn

Condensate (n) nước ngưng tụ, nước tạo bởi từ quá trỉnh làm lạnh hơi nước.

Conditoning treatment (n) điều hòa, xử lý điều hòa. Mục đích của điều hòa trong sấy gỗ là đưa một lượng ẩm vào lớp ngoài của ván gỗ để giải tỏa hoặc giảm ứng suất dư trong gỗ sấy.

Coniferous (adj) thuộc gỗ cây hạt trần, gọi chung là tùng bách hay gỗ lá kim Ex Abie spp, Araucaria spp…

Connecting bolt (n) ốc liên kết

Connector bolt (n) bu lông liên kết

Connection Fitting (n) phụ kiện liên kết

Connection Screw (n) vít liên kết

Connection screw and sleeve with M6 thread (n) ốc và ống liên kết với đường ren M6

Connector tecnology (n) kỹ thuật liên kết

Consumable (n) thiết bị cầm tay Ex. Heavy duty screw clam dụng cụ kẹp hay cảo.

Countersunk screw without tip (n) ốc đầu loe miệng không có đầu mồi

Countersunk screw with tip (n) ốc đầu loe miệng có đầu mồi

Countersunk collar (n) vòng đai cho đầu loe miệng

Cover cap (n) nắp đậy

Cover cap for hinge arm (n) nắp logo cho tay bản lề

Cover cap for hinge cup (n) nắp cho chén bản lề

Cover cap made of plastic (n) nắp đậy bằng nhựa

Cover cap made of real wood (n) nắp đậy bằng gỗ

Circular saw blade (n) lươi cưa tròn

Cross dowel (n) chốt ngang

Cross slot screwdriver (n) vít pake

Cupboard (n) ~ sideboard,  a piece of furniture or a closet with shelves and doors, esp. for dishes and canned food: I put the cans of beans in the cupboard. tủ búp phê

Cut to width (n) xẻ ván theo chiều dài

Cutting board (n) thớt gỗ ~ chopping board

Cutting tool (n) dụng cụ cắt

Cyanoacrylates (n) keo 502, keo nóng

Debark logs (n) bóc vỏ cây



Deluxe kitchen (n) bếp đảo, xem thêm premium L – shape kitchen


Desiccant powder ~ moisture powder(n) chất hút ẩm

Design Center (n) Trung  tâm thiết kế Ex. Furniture Design Center

Diamond Grinding Wheel (n) Đá mài hợp kim


Distribution Center (n) trung tâm phân phối

Doussie (n) gỗ đỏ

Door knop (n) ~ cabinet lock, khóa cửa

Drawer (n) ngăn kéo

Drill hole (n) lỗ khoan

Drilling depth (n) chiều sâu lỗ khoan

Drilling distance (n) khoảng cách lỗ khoan

Drying chamber (n): buồng sấy


Driving nut (n) sò sắt, ốc cấy ~ insert nut

Durability (n):  độ bền là khả năng của  gỗ chống lại sự tấn công của các nấm, sâu hại, côn trùng…


 Ecross dowel (n) chốt ngang lệch tâm

Eccentric cross dowel, plastic (n) chốt ngang lệch tâm, nhựa

European pine (n) gỗ thông đỏ châu Âu

Exterior wood coating (n) sơn gỗ ngoại thất

Feed roller (n) bánh xe đưa phôi, xem thêm power feeder

Flap fitting (n) tay nâng

Flap hinge (n) bản lề máy may Ex. small flap hinge, large flap hinge

Flat blade screwdriver (n) tuốc nơ vít đầu dẹt

Flat head screw without tip (n) bu lông đầu bằng không có đầu mồi

Flat head screw with tip (n) bu lông đầu bằng có đầu mồi

Flat head wood screw (n) vít đầu bằng

Flexible duct (n) ống ruột gà, ống gió mềm

Fingure (n) đốm hình là những họa tiết xuất hiện trên mặt gỗ do các vòng tuổi gỗ, các tia gỗ, những vân gỗ bất thường, chẳng hạn vân gỗ đan cài hoặc uốn sóng, và các đốm màu đặc biệt tạo nên.

Finger joint cutter (n) dao finger

Four side moulder (n) máy bào bốn mặt

Forest (n) rừng

Front led (n) chân ghế trước

FSC (n) forest stewardship council, lả hệ thống các tiêu chuẩn về chứng nhận nguồn gốc cho các nhà khai thác gỗ

Furniture (n) đồ gỗ

Furniture Fitting (n) Linh kiện ngành gỗ

G – lamp ~ C – lamp (n) cảo chữ G, hay cảo chử C

Gallery cabinet (n) tủ chưng bày

Glass hinge (n) bản lề kính

Glue applied (n) tráng keo, quét keo

Gluing (n) mức độ gia công bám dính của keo với gỗ



Grain (n): vân gỗ là hình dáng, chiều hướng, kích cỡ và cách xắp xếp của các thớ gỗ. Vân gỗ thẳng đứng là các thớ gỗ và được xắp xếp song song với trục của phách gỗ.

Guzong (n): vít hai đầu răng. Túi gôm/nhựa (Gum pocket): Những điểm quy tụ rất nhiều nhựa và gôm cây trong thân gỗ.

Gum pocket (n): túi gôm/nhựa là những điểm quy tụ rất nhiều nhựa và gôm cây trong thân gỗ

Handle (n) tay nắm

Handicraft (n) thủ công mỹ nghệ

Hand pallet truck (n) xe nâng tay

Hand spray gun (n) súng phun sơn

Hand saw (n) cưa tay


Hardness (n) độ cứng là khả năng gỗ chống lại các vết lõm và ma sát. Độ cứng được đo bằng Newton và là lực cần thiết để ấn một quả bóng 11,3mm sâu vào trong thân gỗ đến đường kính quả bóng

Hard maple (n) gỗ thích cứng

Hardwood (n)  gỗ cứng là loại gỗ của các cây lá rộng, một năm thay lá hai lần.

Hi gloss Acrylic (n) gỗ Acrylic

High frequency jointing board machine (n) máy ghép gỗ cao tần

High speed steel (n) thép gió

High speed steel drill (n) mũi khoan

Hinge (n) bản lề

Hinge without silent system (n) bản lề không tích hợp giảm chấn

Hollow chisel mortiser (n) máy đục mộng vuông

Hot log bath (n) hấp gỗ

Hex head wood screw (n) vít đầu lục giác

Heartwood (n) tâm gỗ là các lớp gỗ phía trong của thân cây đang lớn, không chứa các tế bào gỗ đang phát triển. Tâm gỗ thường sậm màu hơn, tuy nhiên không phải lúc nào cũng phân biệt rõ ràng.

Hexangonal key (n) khóa lục giác

Hexagon nut (n) tán sáu cạnh, đai ốc sáu cạnh

Hexagon nut with flange (n) tán sáu cạnh có vành, đai ốc sáu cạnh có vành

Indoor furniture (n) đỗ gỗ nội thất

Inner  diameter (n) đường kinh trong

Interior design (n) thiết kế nội thất

Interior wood coating (n) sơn gỗ nội thất,  # exterior wood coating

Item (n) danh mục, mã hàng

Interior (n) nội thất Ex: interior design

Intumescent fire door seal (n) ron chống cháy cho cửa

Insert nut (n) sò sắt, ốc cấy ~ driving nut

Insert nut with ring (n) sò sắt có vành, ốc cấy có vành

Invisible hinge (n) ~ soss hinge bản lề chữ thập

Jigsaw   /dgs/  n. a handheld tool with a thin, narrow blade, used to cut curves: He cut a toy out of wood with a jigsaw. máy cưa lọng cầm tay

Knob (n) tay nắm núm ( loại tay nắm tròn )

Knock down fitting (n) vật tư tháo ráp

Knock down furniture – KD (n) đồ gỗ lắp ráp ~ readey to asemble furniture (RTA), flat pack furniture

Knuckle nail plate (n) pas râu

Lacquer (n) sơn mài

Lathe peeling (n) bóc gỗ tròn thành ván mỏng

Leveller foot (n) tăng đơ, tăng đưa là chân nhựa có gắn bu lông để điều chỉnh độ cao và chống chầy xước cho bàn hoặc tủ

Lighting technology (n) công  nghệ chiếu sáng

Log yard (n) gỗ tròn

Machining (adj) khả năng chịu máy, là mức độ gia công ( cắt, bào, cưa…) của máy móc lên gỗ

Maple (n) gỗ thích

Meas (n): qui cách đóng gói

Metal bracket (n) pas sắt

Metal coating (n) sơn kim loại

Moisture Content (n): Độ ẩm là khối lượng nước chứa trong gỗ, được tính là tỷ lệ phần trăm của khối lượng nước trong gỗ đã sấy khô.

Moisture powder ~ desiccant powder, chất hút ẩm

Mounting plate (n) đế bản lề

Mesuring Instrument (n) dụng cụ đo lường

Nailing (n) mức độ gia công đóng đinh, là khả năng đóng đinh lên gỗ dễ hay khó

Oak (n) gỗ sồi

Occaional furniture (n) tủ đặc biệt

Opening angle (n) góc mở cánh cửa

Outdoor furniture (n) đồ gỗ ngoại thất

Overlay application (n) cửa trùm

Packed and wrapped (n) đóng gói và đai kiện

Packing material (n) vật tư đóng gói

Panel saw (n) máy cưa bàn trượt

Particle board (n) ván dăm

Planer blade (n): lưỡi dao bào

Planer knife (n) dao bào

Plastic zipper bag (n) túi zipper

Padouk (n) gỗ dáng hương

Pe stretch film (n) màng pe

Pillow cushion (n)

Poplar (n) gỗ bạch dương, /pplr/  n. 1 [C] a type of softwood tree that is tall and thin with light green bark: Poplar trees fall over easily in high winds. 2 [U] the wood of this tree

Position cushion (n)

Powder coating (n) sơn tĩnh điện

Pinless wood moisture metter (n) máy đo độ ẩm gỗ

Pine (n) gỗ thông

Pine sylvetric (n) gỗ thông đỏ

Premium L – shape kitchen (n) bếp chữ L, xem thêm Deluxe kitchen

Quantity (n): Số lượng

Rack (n) kiện gỗ là các lớp gỗ được xắp xếp và phân cách bởi các thanh kê để tạo đối lưu gió.

Rack stick (n) ~ sticker thanh kê

Rack stick guide (n) cơ cấu dóng thẳng hàng các thanh kê trong kiện gỗ

Racking frame (n) Cơ cấu giúp dóng thẳng hàng các thanh kê hai mặt cạnh và đầu của kiện gỗ trong quá trình xếp kện bằng tay.

Radial (adj) xuyên tâm

Radial surface (n) mặt cắt xuyên tâm

Radial growth (n) sinh trưởng theo chiều bán kính thân cây

Radius (n) Bán kính

Rail (n) đường ray

Retightening distance (n) khoảng cách siết lại, khoảng cách siết chặt

Red oak (n) gỗ sồi đỏ

Roller runner (n) ray bánh xe

Round head wood screw (n) vít đầu dù

Rip circular saw blade (n) lưỡi cưa rong

Sanding (n) đánh nhẳn, làm phẳng

Sapele (n) gỗ xoan đào

Sapwood (n) Dát gỗ là lớp gỗ bên trong thân cây, giữa tâm gỗ và vỏ cây, có màu nhạt hơn tâm gỗ.

Saw (n) cưa, máy cưa

Saw arbor (n) trục gá cưa, trục chính  cưa

Saw arborour (n) trục gá cưa, trục chính  cưa

Saw band (n) lưỡi cưa

Saw bit (n) lưỡi cưa

Saw blade (n) lưỡi cưa

Saw burr (n) rìa xờm cưa, ba via cưa

Saw carriage (n) bàn màng cưa

Saw clamp (n) đồ gá kẹp để cưa

Saw cut (n) sự cưa, xẻ, cắt bằng cưa

Saw dust (n) mạt cưa, mùn cưa

Sawdust concrete (n) bê tông mùn cưa, mùn cưa là cốt liệu chính

Saw file (n) giũa sửa cưa

Saw frame (n) khung cưa

Saw groove (n) rãnh cưa, vết cưa

Saw guide (n) đường dẫn hướng lưỡi cưa

Saw gumming (n) giũa cưa, sửa cưa ( cho sắc, bén )

Saw kerf (n) rãnh cưa, vết cưa

Saw pitch (n) bước răng cưa

Saw set (n) rẽ cưa, mở răng cưa

Sawhorse (n) giá cưa gỗ để đặt gỗ lên cưa

Sawing (n) cưa ( cắt bằng cưa )

Sawing machine (n) máy cưa

Sawmill (n) xưởng cưa

Saw setting machine (n) máy sửa cưa, máy mở răng cưa

Saw-sharpening machine (n) máy mài răng cưa

Sawtooth barrel (n) tang cưa

Sawtooth crusher (n) mày nghiền răng cưa

Sawtooth roof (n) mái răng cưa, dãy cửa trời hình răng cưa.

Saw tip (n) lưỡi dao rời, a tool with a sharp rough edge and handle used for cutting wood: a few years ago TIGRA A started the complete production of saw tips in Germany

Scarfing (n) cắt cạnh ván

Screw (n) vít

Screw driver bit (n) mũi bắt vít

Screwing (n) mức độ gia công bắt vít vào gỗ

Screw-in sleeve (n): Ốc cấy không vành

Screw gun (n) súng bắn vít

Screw with flage (n): Ốc cấy có vành

Seat cushion (n)

Seat frame (n) khung ghế

Showroom (n): Phòng trưng bày Ex. furniture showroom

Shelf Support (n) Bás đỡ kệ

Shelve (n) kệ

Shirt rack (n) móc treo áo

Shrinkage (n): Sự co lại của thớ gỗ, do gõ được sấy khô dưới điểm bào hòa thường khoảng 25 ~ 27% MC được tính bằng phần trăm kích thước của gỗ khi còn tươi

Shutter (n) cửa tủ

Sizeboard ~ credenza (n) tủ búp-phê: là tủ dùng để chứa đồ dùng ăn uống.

Silicagel (n) hạt hút  ầm

Sleeve (n) Ống nối, ống liên kết

Slide hinge (n) Bản lề bật

Slide rail (n) ray trượt, thanh trượt ~ rack rail

Smart table (n) bàn thông minh

Socket flat head bolt (n) bu lông lục giác chìm

Solid surface (n) đá nhân tạo là loại nguyên liệu cho nội thất.

Soft maple (n) gỗ thích mềm

Softwood (n) gỗ mềm, là loại gỗ thuộc các cây thực vật hạt trần

Soss hinge (n) ~ invisible hinge , bản lề chữ thập

Spray gun (n) súng phun sơn



Specification (n) thông số kỹ thuật, đặc điểm kỹ thuật

Special thread (n) đường ren đặc biệt

Split (n): Vết nứt của thớ gỗ, nứt đầu gỗ, có kích thước xuyên từ mặt bên này sang mặt bên kia của tấm gỗ.

Spindle Boring Head (n) đầu khoan

Square chiel (n) mũi đục

Stain (n): nhuộm màu là sự thay đổi màu sắc tự nhiên của gỗ hoặc sự biến đổi màu do vi sinh vật, kim loại hay hóa chất tạo ra.

Steel wool (n) thép len ~ wire wool, wire sponge

Structurally and visually graded (n) vá ván mỏng

Sunbed cushion (n)

Sunchair cushion (n)

-Swivelling trouser rack (n) móc treo quần

Table fitting (n) phụ kiện cho bàn

Tali (n) gỗ lim

The Forest Trust – TFT (n) is an international non-profit organisation who help transform supply chains for the benefit of people and nature.

Thread length (n) chiều dài đường ren

Thermowood (n) gỗ biến đổi nhiệt

Tooling (n) dụng cụ

Toggle clamp (n) cảo đẩy hoặc cảo kẹp

Timber (n) gỗ tròn

Tie rack (n) móc treo cà vạt

Tie, trouser and shirt rack (n) móc treo cà vạt, quần và áo sơ mi

Tightening distance (n) khoảng cách siết

Trim cap (n) nắp trang trí

Trouser rack (n) móc treo quần

Texture (n) mặt gỗ là kích thước tương đối và sự phân bổ vân gỗ.

Tennos mortise (n) chốt âm dương

Two side moulder (n) máy bào hai mặt

Veneer drying (n) sấy ván mỏng

Veneer sheet (n) tấm veneer

Vernier caliper (n) thước kẹp

Viscocity (n)  độ nhớt

Walnut (n) gỗ óc chó

Wardrobe furniture (n): Tủ quần áo

Wardrobe rall (n) thanh treo quần áo

Wardrobe rall, aluminium (n) thanh treo quần áo bằng nhôm

Wardrobe rall, steel (n) thanh treo quần áo bằng sắt

Wardrobe rall  elbow, welded(n) thanh treo quần áo dạng cong

Wallboard coating (n) sơn ván lót vách



Washers (n) long đền

White ash (n) gỗ tần bì

White hard maple (n) gỗ thích cứng ~ hard maple ~ rock maple ~ sugar maple ~ white maple

White oak (n) gỗ sồi trắng

Wood (n) gỗ Ex: woody part of the trunk,  phần gỗ của thân cây

Wood adhesives (n) keo dán gỗ

Wood coating (n) sơn gỗ

Wood chip (n) dăm gỗ

Wood drill (n) mũi khoan gỗ

Wood filler (n) bột trám trét gỗ ~ mastic for wood ~ wood putty

Wood floor coating (n) sơn ván sàn

Wood log (n) lõng gỗ tròn

Wood material (n) nguyên liệu gỗ

Wood pellet (n) gỗ viên nén

Wood processing (n) chế biến gỗ

Wooden (adj) làm bằng gỗ Ex: wooden structure công trình, cấu trúc làm bằng gỗ

Wooden box (n)  hộp gỗ

Wooden bowl (n)  chén gỗ

Wooden handicraft coating (n) sơn thủ công mỹ nghệ

Wooden toy (n) đồ chơi gỗ

Wooden game (n) đồ chơi làm bằng gỗ

Wooden beech dowels (n) chốt gỗ sồi

Wooden powder (n) mùn cưa,

Wooden spoon (n) muỗng gỗ

Wool steel (n) bùi nhùi sời thép

Wooden rubber dowels (n) chốt gỗ cao su

Wood thickness (n) bề dầy gỗ

Working life (n): Thời gian song, được tính từ lúc bắt đầu cho chất đóng rắn tới khi dung dịch  keo không còn khả năng khuấy đều hoặc bôi tráng lên bề mặt vật dán trong điều kiện bình thường

Work benches (n) ghế làm việc

Wood supply chain (n) chuỗi cung cấp cho ngành gỗ

Woodworking machine (n) máy chế biến gỗ

Woodworking technology (n) công nghệ chế biến gỗ


Wettabillity (n): khả năng tráng của chất lỏng lên bề mặt chất rắn. Khả năng tráng của keo dán càng cao khi góc mép giữa các tiếp tuyết với bề mắt vật dán và bề mặt giọt keo dán càng nhỏ.

Wrench (n) chìa vặn đai ốc, chìa vặn vít, chìa vặn, cờ lê, lực vặn.

Yield of pulp: năng suất tỷ lệ lảm ra bột giấy từ gỗ

Young Tree (n) cây con

Mục lục Từ điển tiếng Anh chuyên ngành DIY

Related Posts