Monday, November 26, 2018

Từ vựng tiếng Anh DIY chuyên ngành Sơn

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-son

Nếu bạn nghiên cứu về mảng mộc - Woodworking, chắc chắn sẽ có lúc bạn cần tìm hiểu tên tiếng Anh của một loại gỗ, của một loại máy móc, chi tiết, linh kiện, công thức, kỹ thuật, v.v... Có khá nhiều từ vựng đặc biệt, độc đáo và rải rác từ nhiều nguồn. Nay Chế Bình Dân tổng hợp lại ở đây để giúp các bạn (và chính bản thân Chế tôi) có thể tra cứu nhanh chóng và dễ dang.

Mục lục Từ điển tiếng Anh chuyên ngành DIY

Sơn atphan: asphalt paint
Sơn bóng (láng): gloss paint, reflectorized paint (phản sáng)
Sơn bột màu: solid paint
Sơn che ánh sáng: black-out paint
Sơn chỉ đường: traffic paint
Sơn chỉ thị nhiệt: heat-indicating paint, temperature-indicating paint, thermoindicator paint
Sơn chịu nhiệt: heat-resistant paint
Sơn chống bẩn: Antifouling paint
Sơn chống gỉ (rỉ): Anticorrosive paint, Antirusting paint
Sơn chống nấm mốc: mildew-resistant paint
Sơn chống thấm: water-resistant paint
Sơn dầu: oil paint
Sơn diệt khuẩn: bactericidal paint, germicidal paint
Sơn graphit: graphite paint
Sơn hồ (sơn bột nhão): paste paint
Sơn keo (màu keo): distemper paint
Sơn khoáng: mineral paint
Sơn khuôn: mould paint
Sơn lau, véc ni: vanish
Sơn lót: ground-coat paint, priming paint
Sơn màu ca-zê-in: casein paint
Sơn màu óng (màu bóng): glazing paint
Sơn màu tan trong nước: water paint
Sơn men: varnish paint
Sơn mờ (để sơn tường): flat wall paint
Sơn nhạy nhiệt: temperature-sensitive paint
Sơn ngụy trang: camouflage paint, dazzle paint
Sơn phát quang: luminous paint
Sơn phủ (sơn ngoài): Finishing paint, Overcoat
Sơn PU: Polyurethane
Sơn quét mái: roofing paint
Sơn tiêu âm: Antinoise paint
Sơn tráng men: enamel paint
Sơn tuýp (sơn ống): tube paint

Sơn xúc biến tan: thixotropic paint

Các từ vựng tiếng Anh thông dụng khác trong ngành sơn



Bao phủ: covering up
Bột bả: putty
Bột đá: stone-dust, stone-powder
Cánh kiến: Gommelacque, Shellac, làm từ loài kiến bọ đỏ? Kerria lacca
Cô-lô-phan: rosin, tiếng Pháp là Colophane, dùng pha chế các loại sơn
Lớp sơn: coat, layer

"Prepsol" cleaner dung môi tẩy Wax, silicol
2K activator : Chất kích hoạt nhanh khô (dùng cho dầu bóng)
2K Binder : Keo nhựa hai thành phần
2K high solids clear : Dầu bóng 2K hàm rắn siêu cao
2K M.S Clear : Dầu bóng 2K hàm rắn cao
Activator : Chất kích hoạt, làm hoạt động
Activator Thinner : Dung môi kích hoạt
Additive : Phụ gia
Aluminium gold : Mi ca vàng đồng
Application : Áp dụng
Basecoat : Nền
Basecoat Binder : Keo nhựa sơn nền
Basecoat thinner high temp : Dung môi nhiệt độ cao
Basecoat thinner standard : Dung môi nhiệt độ thường
Binder Keo nhựa


Can opener :Có thể mở
Clear dầu bóng
Coarse : Thô (to)
Coarse aluminium : Nhũ (nhôm) thôi
Control :Điều chỉnh
Flip-Flop control Chất điều chỉnh góc nhìn
H.S non sanding converter Dung môi chuyển hoá không chà nhám
Hardender Đông cứng
Hardender for polyester putty Đông cứng
High Cao, mạnh
High solids Hàm rắn siêu cao
High solids 2K activator Kích hoạt 2K hàm rắn cao
High solids 2K thinner slow Dung môi hàm rắn cao, chậm
High solids reducer Dung môi hàm rắn cao
Information Thông tin
Maker Nhà sản xuất
Medium Vừa vừa, trung bình
Medium coarse aluminium Nhũ (nhôm) thô trung bình
Medium fine aluminium Nhũ (nhôm) mịn vừa
Medium white pearl Mi ca trắng trung bình
Medium yellow Vàng trung bình
Micro Tinh, sương
Micro white Trắng tinh, sương
Multi-function putty Ma tít đa dụng 2K
Nitrocellulose thinner fast Dung môi bay cho sơn 40S
Non-paint Không phải là sơn
Remark Chú ý
Safety An toàn
Super Productive Hai thành phần
Super Productive 2K Binder Keo nhựa hai thành phần nhanh khô
Surface Bề mặt
Surface cleaner Dung môi tẩy dầu mỡ
Surface Preparation Chuẩn bị bề mặt
Texturing Chất tạo gai
Texturing binder (coarse) Chất tạo gai to
Texturing binder (fine) Chất tạo gai mịn
Thinner mỏng, chất tẩy rửa - Dung môi
Paint spray booth Buồng sơn xấy



Từ vựng Màu sắc Sơn


Black Đen
Black high strength : Đen mạnh
Black low strength :Đen yếu
Blue Xanh dương, xanh nước biển, xanh hoà bình
Blue pearl Mi ca lam
Blue- green pearl: Mi ca lục lam
Bright : Tươi
Bright coarse aluminium : Bạc thô
Bright orange : Da cam tươi
Bright red : Đỏ tươi
Bright yellow : Vàng tươi
Copper pearl :Mi ca vàng đỏ
Gold Vàng đậm
Graphite Màu khói, tím than
Graphite black Màu đen khói, đen tím thanh
Green Xanh lá cây( lục)
Green gold Lục vàng
Inteferrence red tinting Mi ca đỏ sáng
Jet black Đen tuyền
Light blue Lam nhẹ
Light red Đỏ tươi
Light yellow Vàng sáng (nhẹ)
Low Thấp, giảm, thấp
Magenta Đỏ tươi thẫm
Opaque red Đỏ đục
Orange Cam
Orange yellow Vàng da cam
Organic blue Xanh dương sáng (lam hữu cơ)
Oxide Oxít
Pearl Mica
Pigment Màu gốc
Polyurethane Flattening Base Keo nhựa làm mờ
Preparation Chuẩn bị
Primer Sơn lót
Product preparation Chuẩn bị sản phẩm
Products Sản phẩm
Products safety information Thông tin về sản phẩm
Putty Ma tít
Red orange Đỏ da cam
Red oxide low strength Đỏ oxít nhẹ
Red satin Mi ca đỏ min
Red violet Tím đỏ
Red- Green pearl Mica lục đỏ
Refinish Sửa chữa (phục hồi lại)
Russet pearl Nhũ đỏ (mica đỏ nhung)
Super green pearl Mi ca siêu lục
Transoxide red Đỏ oxít trong
Transoxide yellow Vàng oxít trong
Transparent Trong
Transparent blue Xanh dương đậm (lam trong)
Transparent brown Nâu trong
Transparent magenta Đỏ tươi mạnh
Transparent maroon Nâu đỏ trong
Transparent red high strength Màu đỏ mạnh
Transparent yellow Vàng trong
Universal NC putty Ma ttít trét láng
White Trắng
White low strength Màu trắng yếu
White pearl Mica trắng
Yellow Vàng
Yellow oxide high strength Vàng oxít mạnh
Yellow oxide low strength Vàng oxít nhẹ

Mục lục Từ điển tiếng Anh chuyên ngành DIY

Related Posts